Cách dùng câu tiếng Anh

1. this 8.1 update brings the Windows Phone (finally) on par with my iPhone 5s, and in some cases, takes it beyond. It’s REALLY tempting now.
There’s a lot of new stuff, but a few things really grabbed my attention that my iPhone doesn’t have yet

Cập nhật 8.1 này đưa Windows Phone (cuối cùng) ngang bằng với iPhone 5s của tôi, và trong một vài trường hợp, vượt quan cả nó. Bây giờ thực sự nó rất là cám dỗ.
Có nhiều điểm mới, nhưng một số ít thực sự lôi khéo sự quan tâm của tôi, những thứ mà iPhone của tôi chưa có.

2. the built-in libraries for handling dates and times are inadequate
This build also supports Mono, with some caveats.

Các bộ thư viện để xử lý ngày và thời gian thì không đầy đủ.
Phiên bản này cũng hỗ trợ Mono với một số cảnh báo (lưu ý)

3. Rather than use real data, the demo program begins by generating 1,000 synthetic data items
Thay vì sử dụng dữ liệu thực, chương trình demo bắt đầu bằng cách tạo ra 1000 phần tử dữ liệu “tổng hợp” (giả)

4. Data helps us make informed decisions. Big Data helps us make informed and insightful decisions. Big streams of data help us make informed, insightful and timely decisions
Dữ liệu giúp chúng ta đưa ra những quyết định “có hiểu biết” (đúng đắn). Dữ liệu lớn giúp chúng ta đưa ra những quyết định “có hiểu biết” và sáng suốt. Các dòng dữ liệu lớn giúp chúng ta đưa ra các quyết định “có hiểu biết”, sáng suốt và đúng lúc.

5. Even across different industries and domains, there’s a discernable common architectural pattern around these event stream-oriented systems. This pattern for modern event stream-oriented systems plays the same fundamental role that the classic n-tier architecture held for traditional on-premises enterprise systems. I’ll start off by exploring a thumbnail sketch of this nascent pattern
Ngay cả giữa các ngành và lĩnh vực khác nhau, có một mô hình kiến trúc chung có thể thấy rõ xung quanh các hệ thống định hướng theo dòng sự kiện. Mô hình cho các hệ thống định hướng theo dòng sự kiện này đóng vai trò căn bản như mô hình cấu trúc nhiều lớp cho các hệ thống enterprise truyền thống tại chỗ (địa phương?). Tôi sẽ bắt đầu bằng cách khám phá một phác thảo thu nhỏ của mô hình non trẻ này.

6. Many systems anticipate numbers of event producers in the tens of thousands and ranging into tens of millions or more
Nhiều hệ thống dự đoán số lượng của các tác kiện (tác nhân tạo ra sự kiện) khoảng hàng chục ngàn và dao động đến hàng chục triệu hay hơn thế nữa.

7. The number of consumers in a typical system might range from a couple to a couple dozen
Số lượng bên nhận trong một hệ thống điển hình có thể dao động từ vài cho đến vài chục.

8. How do you prevent event production surges from overwhelming consumers
Làm thế nào để ngăn việc tăng xuất sự kiện để tránh làm tràn bên nhận.

9. The CQRS pattern and event sourcing are not mere simplistic solutions to the problems associated with large-scale, distributed systems. By providing you with both a working application and written guidance, we expect you’ll be well prepared to embark on your own CQRS journey.
Mô hình CQRS và nguồn sự kiện không chỉ đơn giản là giải pháp cho các vấn đề liên quan đến các hệ thống phân tán quy mô lớn. Bằng việc cung cấp cho bạn một ứng dụng mẫu và văn bản hướng dẫn, chúng tôi hi vọng bạn sẽ được chuẩn bị thật tốt cho cuộc hành trình CQRS của riêng mình.